toán tử
Giới thiệu
Ngôn ngữ Wave cung cấp các toán tử đa dạng để thực hiện tính toán, đánh giá logic, so sánh, và xử lý bit giữa các biến.
Tài liệu này giải thích các toán tử chính có thể sử dụng trong Wave theo từng loại, kèm theo cách hoạt động và ví dụ cho từng loại.
Các toán tử được chia thành các loại sau:
- toán tử số học
- toán tử so sánh
- toán tử logic
- toán tử bit
- toán tử gán
- các toán tử đặc biệt khác
toán tử số học
Toán tử số học thực hiện các phép toán cơ bản trên dữ liệu số.
| toán tử | Mô tả | Ví dụ (a = 10, b = 3) |
|---|---|---|
+ | phép cộng | a + b → 13 |
- | phép trừ | a - b → 7 |
* | phép nhân | a * b → 30 |
/ | phép chia | a / b → 3 (chia nguyên) |
% | phép chia dư | a % b → 1 |
toán tử so sánh
Toán tử so sánh trả lại giá trị bool sau khi so sánh hai giá trị.
| toán tử | Mô tả | Ví dụ (a = 10, b = 3) |
|---|---|---|
== | bằng nhau | a == b → false |
!= | khác nhau | a != b → true |
< | nhỏ hơn | a < b → false |
> | lớn hơn | a > b → true |
<= | nhỏ hơn hoặc bằng | a <= 10 → true |
>= | lớn hơn hoặc bằng | a >= b → true |
toán tử logic
Toán tử logic xử lý sự kết hợp của các giá trị bool.
| toán tử | Tên | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|---|
&& | logic AND | Chỉ true nếu cả hai giá trị đều true. | true && false → false |
| \`\ | logic OR | Chỉ cần một trong hai true thì kết quả true. | \`true \ |
! | logic NOT | Đảo ngược true thành false, false thành true | !true → false |
toán tử bit
Toán tử bit thao tác dữ liệu kiểu số nguyên theo đơn vị bit.
| toán tử | Tên | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|---|
& | bit AND | 1 khi cả hai bit đều là 1 | a & b → 2 |
| \`\ | bit OR | 1 khi ít nhất một trong hai bit là 1 | \`a \ |
^ | bit XOR | 1 khi hai bit khác nhau | a ^ b → 5 |
~ | bit NOT | đảo ngược bit | ~a → -7 |
<< | dời trái | dời bit sang trái | a << 1 → 12 |
>> | dời phải | dời bit sang phải | a >> 1 → 3 |